Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Hiệu Cắt Tóc”
**************************************
1.修面刷 Xiūmiànshuā bàn chải cạo râu
2.发刷 Fǎshuā bàn chải phủi tóc
3.顶髻 Dǐngjì búi tóc trên đỉnh đầu
4.圆发髻 Yuánfàjì búi tóc tròn (búi to)
5.辫子 Biànzi cái bím tóc
6.发夹 Fǎjiā cái kẹp tóc
7.卷发钳 Juǎnfàqián cái kẹp uốn tóc
8.理发推子 Lǐfà tuīzi cái tông đơ
9.修面 Xiūmiàn cạo mặt
10.修胡子 Xiūhúzi cạp râu
11.修剪、剪发 Xiūjiǎn, jiǎnfà cắt sửa
12.理发 Lǐfà cắt tóc
13.头发剪到齐根 Tóufà jiǎn dào qígēn cắt tóc sát tới chân tóc
14.梳理 Shūlǐ chải tóc
15.剃刀 Tìdāo dao cạo
16.电动剃刀 Diàndòng tìdāo dao cạo râu điện
17.发油 Fàyóu dầu chải tóc
18.洗发剂、洗发液Xǐfàjì, xǐfàyè dầu gội đầu
19.焗油膏 Júyóugāo dầu hấp
20.卷发液 Juǎnfàyè dầu uốn tóc
21.护发素 Hùfàsù dầu xả
22.理发工具 Lǐfà gōngjù dụng cụ cắt tóc
23.卷发器、卷发杠子Juǎnfàqì, juǎnfà gàngzi dụng cụ uốn tóc
24.蓬乱的头发 Péngluàn de tóufà đầu tóc rối bù
25.(使)剪成刘海式(Shǐ) jiǎnchéng liúhǎishì cắt tóc mái
26.辫梢 Biànshāo đuôi sam
27.发行轮廓 Fāxíng lúnkuò đường viền tóc
28.发型啫哩、发胶Fǎxíng zélǐ, fàjiāo gel tạo kiểu tóc
29.卷发垫纸 Juǎnfà diànzhǐ giấy uốn tóc
30.洗发 Xǐfà gội đầu
31.油洗 Yóuxǐ gội đầu bằng dầu gội
32.干洗 Gānxǐ gội khô
33.镜子 Jìngzi gương
34.美发厅 Měifàtīng hiệu cắt tóc làm đầu
35.秃顶 Tūdǐng hói đỉnh đầu
36.剃须膏 Tìxūgāo kem cạo râu
37.喷发定形剂 Pēnfà dìngxíngjì keo, mouse, gel
38.剪刀 Jiǎndāo kéo
39.削发剪 Xiāofàjiǎn kéo tỉa tóc
40.大包头 Dàbāotóu khăn trùm đầu lớn
41.发.式 Fàshì kiểu tóc
42.马尾辫发型 Mǎwěibiàn faxing kiểu tóc đuôi ngựa
43.平顶头发式 Píngdǐng tóufàshì kiểu tóc húi cua, kiểu tóc cắt sát
44.波浪式发型 Bōlàngshì fàxíng kiểu tóc lượn sóng
45.平直式发型 Píngzhíshì fàxíng kiểu tóc thẳng
46.水烫波浪式 Shuǐtàng bōlàngshì kiểu tóc uốn ướt
47.花冠发式 Huāguàn fàshì kiểu tóc vòng hoa đội đầu
48.高卷式发型 Gāojuǎnshì faxing kiểu tóc xoăn cao
49.鬈毛狗式发型 Quánmáogǒushì faxing kiểu tóc xù
50.梳子 Shūzi lược
51.细齿梳 Xìchǐshū lược răng nhỏ
52.秀发 Xiùfà mái tóc đẹp
53.发网 Fàwǎng mạng trùm tóc
54.面部按摩 Miànbù ànmó massage mặt
55.吹风机 Chuīfēngjī máy sấy tóc
56.头发的一簇 Tóufà de yī cù mớ tóc, lọn tóc
57.一束头发 Yī shù tóufà một lọn tóc
58.理发业 Lǐfàyè nghề cắt tóc
59.头发鬈曲的伔 Tóufà quán qū de rén người tóc xoăn
60.发式师 Fàshìshī nhà tạo mẫu tóc
61.局部染发 Júbù rǎnfà nhuộm 1 phần tóc
62.染发 Rǎnfà nhuộm tóc
63.剃须香液 Tìxū xiāngyè nước thơm cạo râu
64.理发店旋转标志彩柱Lǐfàdiàn xuánzhuǎn biāozhì cǎizhù ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc)
65.髯 Rán râu, râu ở hai bên mang tai
66.长胡子 Cháng húzi râu dài
67.山羊胡子 Shānyáng húzi râu dê
68.络腮胡子 Luòsāi húzi râu quai nón
69.大胡子 Dà húzi râu rậm
70.八字须 Bāzìxū râu trê, râu chữ bát, ria con kiến
71.连鬓胡子 Liánbìn húzi râu xồm
72.分缝 Fēnfèng rẽ ngôi
73.边分缝 Biānfēnfèng rẽ ngôi bên
74.中分缝 Zhōngfēnfèng rẽ ngôi giữa
75.髭 Zī ria mép
76发蜡 Fàlà sáp chải tóc
77.吹风 Chuīfēng sấy
78.水烫 Shuǐtàng sấy tóc ướt
79.整容 Zhěngróng sửa sắc đẹp
80.修面伔 Xiūmiànrén thợ cạo
81.理发师 Lǐfàshī thợ cắt tóc
82.美发剂 Měifàjì thuốc làm đẹp tóc
83.生发剂 Shēngfàjì thuốc mọc tóc
84.染发剂 Rǎnfàjì thuốc nhuộm tóc
85.把头发削薄 Bǎ tóufà xiāo báo tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc
86.头发 Tóufà tóc
87.白发 Báifà tóc bạc
88.刘海儿 Liúhǎir tóc mái
89.粗发 Cūfà tóc dày, tóc sợi to
90.乌亮的头发 Wūliàng de tóufà tóc đen nhánh
91.马尾辫 Mǎwěibiàn tóc đuôi ngựa
92.假发 Jiǎfà tóc giả
93.女子小束假发 Nǚzǐ xiǎoshù jiǎfà tóc giả chùm của nữ
94.毛线制的假发 Máoxiàn zhì de jiǎfà tóc giả làm bằng sợi len
95.鬓脚 Bìnjiǎo tóc mai
96.细发 Xìfà tóc mảnh, tóc mềm
97.前额卷发 Qián'é juǎnfà tóc quăn trước trán
98.垂发 Chuífà tóc thề
99.稀疏的头发 Xīshū de tóufà tóc thưa
100.鬈发 Quánfà tóc xoăn
101.螺旋式卷发 Luóxuánshì juǎnfà tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc
102.烫发 Tàngfà uốn tóc
103.化学烫发 Huàxué tàngfà uốn tóc bằng thuốc
104.冷烫 Lěngtàng uốn tóc nguội (không dùng điện)
105.剃须皂 Tìxūzào xà phòng cạo râu
106.喷胶 Pēnjiāo xịt gôm, keo
===================
Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
tiengtrungthanglong.com/
Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.